Gói xét nghiệm Dị ứng

Xét nghiệm dị ứng bao nhiêu tiền?

Gói xét nghiệm dị ứng có giá từ 1.461.000đ – 4.004.000đ, giúp phát hiện các dị nguyên từ sữa và chế phẩm từ sữa, hạt – quả hạch, rau củ, thịt, hải sản, ngũ cốc… hỗ trợ kiểm soát dị ứng hiệu quả

Sữa và các sản phẩm từ sữa 6 Chỉ số
Lòng trắng trứng (F1)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Sữa (F2)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
α-lactalbumin (F76)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
β-lactoglobulin (F77)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Casein (F78)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Pho mát/Pho mát Cheddar (F81)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt và Quả hạch 9 Chỉ số
Đậu phộng (lạc) (F13)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Quả óc chó (F256)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cacao (F93)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt hướng dương (K84)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt hạnh nhân (F20)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt thông (F253)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hạt phỉ (F17)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Quả dẻ thơm (F299)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Vừng (F10)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Rau củ 7 Chỉ số
Đậu Hà Lan (F12)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Đậu nành (Đậu tương) (F14)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Khoai tây (F35)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cà chua (F25)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cà rốt (F31)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cần tây (F85)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Dưa chuột (F244)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt 4 Chỉ số
Thịt lợn (F26)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt bò (F27)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt gà (F83)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thịt cừu (F88)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Thủy / Hải sản 18 Chỉ số
Cá tuyết đen (cá mè) (F3)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá thu (F206)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cua (F23)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Tôm (F24)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nghêu (ngao) (F207)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nhộng tằm
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá bơn sao (F254)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá cơm (F313)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá minh thái Alaska (F413)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá ngừ (F40)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cá hồi (F41)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lươn (F264)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Tôm hùm (F80) 596.000 đ
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mực Thái Bình Dương (F58)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Vẹm Xanh (F37)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hàu (F290)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nghêu (ngao) (F207)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Sò điệp (F338)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Ngũ cốc và các sản phẩm từ ngũ cốc 6 Chỉ số
Lúa mì (F4)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gạo (F9)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Kiều mạch (F11)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lúa mạch (F6)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lúa mạch đen (G12)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Ngô (F8)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm / nấm men và tảo 7 Chỉ số
Men bánh mì (F45)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Candida albicans (M5)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Tricophyton rubrum (M205)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Aspergillus fumigatus (M3)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Penicillium notatum (M1)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Alternaria alternata (M6)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Nấm Cladosporium herbarum (M2)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Trái cây 7 Chỉ số
Đào (F95)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Xoài (F91)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Táo (F49)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cam, chanh (F33)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Dâu tây (F44)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Kiwi (F84)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Chuối (F92)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mạt / Bụi nhà / Phấn hoa 6 Chỉ số
Bụi nhà (H1)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mạt bụi (mạt nhà) D.pteronyssinus (D1)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Mạt bụi (mạt nhà) D.farinae (D2)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cỏ (Gx)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cỏ phấn hương (W1)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hoa bia Nhật Bản (W22)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Động vật 3 Chỉ số
Gián (I6)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lông và biểu mô mèo (E1)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Lông chó (E5)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Cây / Gỗ 4 Chỉ số
Cây bạch dương – Cây trăn (TX)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Không có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gỗ sồi (T7)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gỗ phong vàng (gỗ Birch) (T3)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Gỗ trăn (gỗ Alder) (T2)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hương liệu và gia vị 3 Chỉ số
Cây ngải cứu (W6)
Có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Tỏi (F47)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên
Hành tây (F48)
Không có trong Sàng lọc 44 dị nguyên
Có trong Sàng lọc 72 dị nguyên

Những câu hỏi thường gặp

Tôi nên thực hiện thêm gói xét nghiệm nào để đánh giá đúng tình trạng sức khỏe hiện tại?
  • Vitamin – Khoáng chất: Nếu trẻ chậm tăng cân nên làm thêm gói này nhằm đánh giá tình trạng thiếu hụt vi chất tiềm ẩn và hỗ trợ xây dựng chế độ ăn phù hợp.
  • Tuyến giáp: Nếu bạn có cân nặng giảm bất thường cùng với các triệu chứng tiêu hóa thì nên làm thêm gói này để xác định chính xác, vì chúng có thể liên quan đến rối loạn tuyến giáp.
  • Tổng quát: Phù hợp nếu bạn cần kiểm tra sức khỏe tổng thể sau một thời gian dài chịu ảnh hưởng bởi tình trạng dị ứng.
Xét nghiệm 60 dị nguyên thường gặp tại Việt Nam gồm những gì?
  • Sữa và chế phẩm từ sữa: lòng trắng trứng, sữa, pho mát.
  • Hạt và quả hạch: đậu phộng, quả óc chó, cacao, hạt hướng dương, hạt hạnh nhân, hạt thông, vừng.
  • Rau củ: đậu Hà Lan, đậu nành, khoai tây, cà chua, cà rốt, cần tây, dưa chuột, tỏi, hành tây.
  • Thịt : thịt lợn, thịt bò, thịt gà.
  • Hải sản: cá mè, cá thu, cua, tôm, tôm hùm, cá cơm, cá ngừ, cá hồi, lươn, vẹm xanh, ngao, hàu, sò điệp.
  • Ngũ cốc: gạo, lúa mì, lúa mạch, ngô.
  • Nấm: nấm Candida albicans, nấm Tricophyton rubrum, nấm Aspergillus fumigatus, nấm Penicillium notatum, nấm Alternaria alternata, nấm Cladosporium herbarum.
  • Trái cây: đào, xoài, táo, cam/chanh, dâu tây, kiwi, chuối.
  • Mạt bụi và phấn hoa: bụi nhà, mạt bụi D. pteronyssinus, mạt bụi D. farinae, cỏ, cỏ phấn hương.
  • Động vật: gián, lông và biểu mô mèo, lông chó.
Tại sao nên chọn gói xét nghiệm Sàng lọc 72 tác nhân dị ứng?

Gói xét nghiệm Sàng lọc 72 tác nhân dị ứng của DIAG kiểm tra nhiều loại pho mát, quả hạch, trái cây, rau, ngũ cốc và cá, đồng thời phát hiện nhiều chất gây dị ứng hơn về tổng thể.

Gói xét nghiệm Sàng lọc 44 tác nhân dị ứng chỉ ưu việt hơn trong việc phát hiện các loại dị ứng sữa khác nhau.

Xét nghiệm dị ứng thực phẩm có cần thực hiện định kỳ không?

Không cần thiết. Tuy nhiên, một số trường hợp có thể thực hiện định kỳ nếu bạn đang trong liệu trình điều trị và được bác sĩ chỉ định xét nghiệm định kỳ.

Xét nghiệm dị ứng thực phẩm có cần nhịn ăn không?

Không cần nhịn ăn. Bạn có thể ăn uống bình thường trước khi làm xét nghiệm.

Trước khi xét nghiệm dị ứng cho bé cần chuẩn bị gì?

Không cần sự chuẩn bị đặc biệt nào. Bạn chỉ cần ghi chú những đặc điểm khi bé xuất hiện triệu chứng dị ứng, lịch sử ăn uống gây dị ứng, và đã sử dụng các loại thuốc điều trị dị ứng (nếu có).

Xét nghiệm dị ứng tại DIAG bao lâu có kết quả?

Gói xét nghiệm Sàng lọc 44 dị nguyên:

  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu trước 13:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào 18:00 cùng ngày.
  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu sau 13:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào ngày hôm sau.

Gói xét nghiệm Sàng lọc 72 dị nguyên:

  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu trước 10:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào 15:00 cùng ngày.
  • Nếu phòng xét nghiệm nhận mẫu sau 10:00 (thứ 2 – thứ 7): Kết quả sẽ có vào ngày hôm sau.